TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tabac

giọng máy của trình duyệt

tabac nghĩa là có màu thuốc lá, màu nâu lẫn xanh.

Nghĩa của tabac

Tính từ

  1. Có màu thuốc lá; màu nâu lẫn xanh.

Câu hỏi thường gặp

tabac nghĩa là gì?

tabac (tính từ) nghĩa là có màu thuốc lá, màu nâu lẫn xanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.