tabasco
UK/təˈbæskəʊ/
US/təˈbæskəʊ/
giọng máy của trình duyệt
tabasco nghĩa là Nước xốt làm bằng hạt tiêu.
Nghĩa của tabasco
Danh từ
- Nước xốt làm bằng hạt tiêu.
Dạng từ của tabasco
| Số nhiều | tabascos |
Câu hỏi thường gặp
tabasco nghĩa là gì?
tabasco (danh từ) nghĩa là Nước xốt làm bằng hạt tiêu.
tabasco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tabasco: giọng Anh (UK) /təˈbæskəʊ/, giọng Mỹ (US) /təˈbæskəʊ/.