TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tabby

UK/ˈtæb.i/ US/ˈtæb.i/ giọng máy của trình duyệt

tabby nghĩa là mèo khoang, mèo.

Nghĩa của tabby

Danh từ

  1. Động vật học Mèo khoang; mèo; mèo cái ((cũng) tabby cat).
  2. Động vật học Bướm tabi ((cũng) tabby moth).
  3. Vải có vân sóng.
  4. Nghĩa bóng Mụ già hay ngồi lê đôi mách; người đàn bà lắm mồm.

Ngoại động từ

  1. Cán (vải) cho nổi vân sóng.

Dạng từ của tabby

Số nhiềutabbies
So sánh hơntabbier
So sánh nhấttabbiest
Ngôi thứ ba số íttabbies
Hiện tại phân từ (-ing)tabbying
Quá khứ phân từtabbied
Quá khứtabbied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tabby

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tabby nghĩa là gì?

tabby (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mèo khoang, mèo.

tabby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tabby: giọng Anh (UK) /ˈtæb.i/, giọng Mỹ (US) /ˈtæb.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.