TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tabernacle

UK/ˈtæbənækl̩/ US/ˈtæbɚnækl̩/ giọng máy của trình duyệt

tabernacle nghĩa là rạp, nơi thờ cúng, tủ đựng bánh thánh, ở tạm thời.

Nghĩa của tabernacle

Danh từ

  1. Rạp (để cúng lễ), nơi thờ cúng.
  2. Tủ đựng bánh thánh (đặt trên bàn thờ).

Nội động từ

  1. Nghĩa bóng Ở tạm thời.

Dạng từ của tabernacle

Số nhiềutabernacles
Ngôi thứ ba số íttabernacles
Hiện tại phân từ (-ing)tabernacling
Quá khứ phân từtabernacled
Quá khứtabernacled

Câu hỏi thường gặp

tabernacle nghĩa là gì?

tabernacle (danh từ, nội động từ) nghĩa là rạp, nơi thờ cúng, tủ đựng bánh thánh, ở tạm thời.

tabernacle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tabernacle: giọng Anh (UK) /ˈtæbənækl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈtæbɚnækl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.