tabid
UK/ˈtæbid/
US/ˈtæbid/
giọng máy của trình duyệt
tabid nghĩa là bị bệnh tabet.
Nghĩa của tabid
Tính từ
- Y học Bị bệnh tabet.
- Gầy mòn vì bệnh tật.
- Gây bệnh ho lao; lao phổi.
- Bị ho lao; lao phổi.
Dạng từ của tabid
| So sánh hơn | more tabid |
| So sánh nhất | most tabid |
Câu hỏi thường gặp
tabid nghĩa là gì?
tabid (tính từ) nghĩa là bị bệnh tabet.
tabid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tabid: giọng Anh (UK) /ˈtæbid/, giọng Mỹ (US) /ˈtæbid/.