tabla
UK/ˈtɑblə/
US/ˈtɑblə/
giọng máy của trình duyệt
tabla nghĩa là cặp trống nhỏ.
Nghĩa của tabla
Danh từ
- Cặp trống nhỏ (một loại nhạc cụ ấn Độ vỗ bằng tay).
Dạng từ của tabla
| Số nhiều | tablas |
Câu hỏi thường gặp
tabla nghĩa là gì?
tabla (danh từ) nghĩa là cặp trống nhỏ.
tabla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tabla: giọng Anh (UK) /ˈtɑblə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑblə/.