TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

table-allowance

US/ˈteɪ.bəl.ə.ˈlɑʊ.ənts/ giọng máy của trình duyệt

table-allowance nghĩa là tình huống bất ngờ.

Nghĩa của table-allowance

Danh từ

  1. Xem table-money+cảnh (hay table-allowance vivant).
  2. Tình huống bất ngờ.
  3. Bức tranh nghệ thuật; hội hoạ.

Câu hỏi thường gặp

table-allowance nghĩa là gì?

table-allowance (danh từ) nghĩa là tình huống bất ngờ.

table-allowance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của table-allowance: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.bəl.ə.ˈlɑʊ.ənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.