TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

table-money

US/ˈteɪ.bəl.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

table-money nghĩa là tiền ăn.

Nghĩa của table-money

Danh từ

  1. Quân sự Tiền ăn.
  2. Tiền trả để được ăn tại câu lạc bộ.

Câu hỏi thường gặp

table-money nghĩa là gì?

table-money (danh từ) nghĩa là tiền ăn.

table-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của table-money: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.bəl.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.