TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taboret

UK/ˈtæbəɹɛt/ US/ˈtæbəɹɛt/ giọng máy của trình duyệt

taboret nghĩa là ghế đẩu, khung thêu.

Nghĩa của taboret

Danh từ

  1. Ghế đẩu.
  2. Khung thêu.

Dạng từ của taboret

Số nhiềutaborets

Câu hỏi thường gặp

taboret nghĩa là gì?

taboret (danh từ) nghĩa là ghế đẩu, khung thêu.

taboret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taboret: giọng Anh (UK) /ˈtæbəɹɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈtæbəɹɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.