TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tabu

giọng máy của trình duyệt

tabu nghĩa là điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ, bị cấm kỵ, bị cấm đoán.

Nghĩa của tabu

Danh từ

  1. Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ.
    • under [a] taboobị cấm kỵ

Tính từ

  1. Bị cấm kỵ, bị cấm đoán.
    • unkind gossips ought to be taboophải cấm (kỵ) những chuyện ngồi lê đôi mách

Ngoại động từ

  1. Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.
    • there smoking is tabooedở đây cấm hút thuốc
    • tabooed by societykhông được xã hội thừa nhận

Câu hỏi thường gặp

tabu nghĩa là gì?

tabu (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ, bị cấm kỵ, bị cấm đoán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.