tabu
giọng máy của trình duyệt
tabu nghĩa là điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ, bị cấm kỵ, bị cấm đoán.
Nghĩa của tabu
Danh từ
- Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ.
- under [a] taboobị cấm kỵ
Tính từ
- Bị cấm kỵ, bị cấm đoán.
- unkind gossips ought to be taboophải cấm (kỵ) những chuyện ngồi lê đôi mách
Ngoại động từ
- Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.
- there smoking is tabooedở đây cấm hút thuốc
- tabooed by societykhông được xã hội thừa nhận
Câu hỏi thường gặp
tabu nghĩa là gì?
tabu (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ, bị cấm kỵ, bị cấm đoán.