TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tabulation

UK/ˌtæbjʊˈleɪʃən/ US/ˌtæbjʊˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

tabulation nghĩa là sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột.

Nghĩa của tabulation

Danh từ

  1. Sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột.

Dạng từ của tabulation

Số nhiềutabulations

Họ từ của tabulation

Câu hỏi thường gặp

tabulation nghĩa là gì?

tabulation (danh từ) nghĩa là sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột.

tabulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tabulation: giọng Anh (UK) /ˌtæbjʊˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌtæbjʊˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.