tabulation
UK/ˌtæbjʊˈleɪʃən/
US/ˌtæbjʊˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
tabulation nghĩa là sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột.
Nghĩa của tabulation
Danh từ
- Sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột.
Dạng từ của tabulation
| Số nhiều | tabulations |
Họ từ của tabulation
Câu hỏi thường gặp
tabulation nghĩa là gì?
tabulation (danh từ) nghĩa là sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột.
tabulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tabulation: giọng Anh (UK) /ˌtæbjʊˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌtæbjʊˈleɪʃən/.