tachygraphy
UK/tæˈkɪɡɹəfi/
US/tæˈkɪɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
tachygraphy nghĩa là tốc ký.
Nghĩa của tachygraphy
Danh từ
- Hiếm Tốc ký.
Họ từ của tachygraphy
Câu hỏi thường gặp
tachygraphy nghĩa là gì?
tachygraphy (danh từ) nghĩa là tốc ký.
tachygraphy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tachygraphy: giọng Anh (UK) /tæˈkɪɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /tæˈkɪɡɹəfi/.