TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tachygraphy

UK/tæˈkɪɡɹəfi/ US/tæˈkɪɡɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

tachygraphy nghĩa là tốc ký.

Nghĩa của tachygraphy

Danh từ

  1. Hiếm Tốc ký.

Họ từ của tachygraphy

Câu hỏi thường gặp

tachygraphy nghĩa là gì?

tachygraphy (danh từ) nghĩa là tốc ký.

tachygraphy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tachygraphy: giọng Anh (UK) /tæˈkɪɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /tæˈkɪɡɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.