TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tachycardia

UK/ˌtæk.ɪˈkɑː.di.ə/ US/ˌtæk.ɪˈkɑɹ.di.ə/ giọng máy của trình duyệt

tachycardia nghĩa là chứng tim đập nhanh, chứng mạch nhanh.

Nghĩa của tachycardia

Danh từ

  1. Y học Chứng tim đập nhanh, chứng mạch nhanh.

Dạng từ của tachycardia

Số nhiềutachycardias

Câu hỏi thường gặp

tachycardia nghĩa là gì?

tachycardia (danh từ) nghĩa là chứng tim đập nhanh, chứng mạch nhanh.

tachycardia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tachycardia: giọng Anh (UK) /ˌtæk.ɪˈkɑː.di.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌtæk.ɪˈkɑɹ.di.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.