tachycardia
UK/ˌtæk.ɪˈkɑː.di.ə/
US/ˌtæk.ɪˈkɑɹ.di.ə/
giọng máy của trình duyệt
tachycardia nghĩa là chứng tim đập nhanh, chứng mạch nhanh.
Nghĩa của tachycardia
Danh từ
- Y học Chứng tim đập nhanh, chứng mạch nhanh.
Dạng từ của tachycardia
| Số nhiều | tachycardias |
Câu hỏi thường gặp
tachycardia nghĩa là gì?
tachycardia (danh từ) nghĩa là chứng tim đập nhanh, chứng mạch nhanh.
tachycardia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tachycardia: giọng Anh (UK) /ˌtæk.ɪˈkɑː.di.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌtæk.ɪˈkɑɹ.di.ə/.