tachymetry
giọng máy của trình duyệt
tachymetry nghĩa là phép đo khoảng cách.
Nghĩa của tachymetry
Danh từ
- Phép đo khoảng cách.
Câu hỏi thường gặp
tachymetry nghĩa là gì?
tachymetry (danh từ) nghĩa là phép đo khoảng cách.
tachymetry nghĩa là phép đo khoảng cách.
tachymetry (danh từ) nghĩa là phép đo khoảng cách.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.