TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tackily

US/ˈtæ.kə.li/ giọng máy của trình duyệt

tackily nghĩa là hơi dính, chưa hoàn toàn khô, không ngon, xơ xác.

Nghĩa của tackily

Phó từ

  1. Hơi dính; chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo...).
  2. Không ngon; xơ xác, tồi tàn; loè loẹt.

Dạng từ của tackily

So sánh hơnmore tackily
So sánh nhấtmost tackily

Câu hỏi thường gặp

tackily nghĩa là gì?

tackily (phó từ) nghĩa là hơi dính, chưa hoàn toàn khô, không ngon, xơ xác.

tackily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tackily: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.kə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.