tackle
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtækəl/
US/ˈtækəl/
giọng máy của trình duyệt
tackle nghĩa là đồ dùng, dụng cụ, dây dợ, cột bằng dây dợ.
Nghĩa của tackle
Danh từ
- Đồ dùng, dụng cụ.
- Hàng hải Dây dợ (để kéo buồm...).
- Kỹ thuật Hệ puli; palăng.
- Thể dục, thể thao Sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...).
Ngoại động từ
- Hàng hải Cột bằng dây dợ.
- Thể dục, thể thao Chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...).
- Xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc).
- Thông tục Túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) vay tiền.
Dạng từ của tackle
| Số nhiều | tackles |
| Ngôi thứ ba số ít | tackles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tackling |
| Quá khứ phân từ | tackled |
| Quá khứ | tackled |
Câu ví dụ với tackle
- The whole world needs to tackle the problem of climate change together. Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tackle nghĩa là gì?
tackle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đồ dùng, dụng cụ, dây dợ, cột bằng dây dợ.
tackle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tackle: giọng Anh (UK) /ˈtækəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtækəl/.