TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tacky

UK/ˈtæki/ US/ˈtæki/ giọng máy của trình duyệt

tacky nghĩa là dính, chưa khô, sờn, xác xơ.

Nghĩa của tacky

Tính từ

  1. Dính; chưa khô (lớp tơn...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sờn, xác xơ
  3. Tồi tàn.

Dạng từ của tacky

So sánh hơntackier
So sánh nhấttackiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tacky

Đồng nghĩa

Họ từ của tacky

Câu hỏi thường gặp

tacky nghĩa là gì?

tacky (tính từ) nghĩa là dính, chưa khô, sờn, xác xơ.

tacky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tacky: giọng Anh (UK) /ˈtæki/, giọng Mỹ (US) /ˈtæki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.