tacky
UK/ˈtæki/
US/ˈtæki/
giọng máy của trình duyệt
tacky nghĩa là dính, chưa khô, sờn, xác xơ.
Nghĩa của tacky
Tính từ
- Dính; chưa khô (lớp tơn...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sờn, xác xơ
- Tồi tàn.
Dạng từ của tacky
| So sánh hơn | tackier |
| So sánh nhất | tackiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tacky
Đồng nghĩa
Họ từ của tacky
Câu hỏi thường gặp
tacky nghĩa là gì?
tacky (tính từ) nghĩa là dính, chưa khô, sờn, xác xơ.
tacky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tacky: giọng Anh (UK) /ˈtæki/, giọng Mỹ (US) /ˈtæki/.