tactful
UK/ˈtæktfəl/
US/ˈtæktfəl/
giọng máy của trình duyệt
tactful nghĩa là khéo xử, lịch thiệp, khôn khéo.
Nghĩa của tactful
Tính từ
- Khéo xử, lịch thiệp.
Dạng từ của tactful
| So sánh hơn | more tactful |
| So sánh nhất | most tactful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tactful
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tactful nghĩa là gì?
tactful (tính từ) nghĩa là khéo xử, lịch thiệp, khôn khéo.
tactful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tactful: giọng Anh (UK) /ˈtæktfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtæktfəl/.