tactical
Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtæktɪk(ə)l/
US/ˈtæktɪk(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
tactical nghĩa là chiến thuật, khôn khéo, tài tình.
Nghĩa của tactical
Tính từ
- Thuộc Chiến thuật.
- a tactical bombardmentmột vụ ném bom chiến thuật
- tactical importancegiá trị chiến thuật
- Nghĩa bóng Khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lược.
Dạng từ của tactical
| Số nhiều | tacticals |
Họ từ của tactical
Câu hỏi thường gặp
tactical nghĩa là gì?
tactical (tính từ) nghĩa là chiến thuật, khôn khéo, tài tình.
tactical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tactical: giọng Anh (UK) /ˈtæktɪk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈtæktɪk(ə)l/.