TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tactic

UK/ˈtæktɪk/ US/ˈtæktɪk/ giọng máy của trình duyệt

tactic nghĩa là chiến thuật quân sự, cách, chước, chiến thuật.

Nghĩa của tactic

Danh từ

  1. Chiến thuật quân sự.
  2. Cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì).

Dạng từ của tactic

Số nhiềutactics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tactic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tactic nghĩa là gì?

tactic (danh từ) nghĩa là chiến thuật quân sự, cách, chước, chiến thuật.

tactic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tactic: giọng Anh (UK) /ˈtæktɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtæktɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.