tadpole
UK/ˈtædpoʊl/
US/ˈtædpoʊl/
giọng máy của trình duyệt
tadpole nghĩa là nòng nọc, nọc nọc.
Nghĩa của tadpole
Danh từ
- Động vật học Nòng nọc.
Dạng từ của tadpole
| Số nhiều | tadpoles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tadpole
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tadpole nghĩa là gì?
tadpole (danh từ) nghĩa là nòng nọc, nọc nọc.
tadpole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tadpole: giọng Anh (UK) /ˈtædpoʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈtædpoʊl/.