tad
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tæd/
US/tæd/
giọng máy của trình duyệt
tad nghĩa là mỹ thgt mẩu nhỏ, một tí.
Nghĩa của tad
Danh từ
- Mỹ thgt đứa trẻ nhỏ (nhất là con trai).
- Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.
Dạng từ của tad
| Số nhiều | tads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tad
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tad nghĩa là gì?
tad (danh từ) nghĩa là mỹ thgt mẩu nhỏ, một tí.
tad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tad: giọng Anh (UK) /tæd/, giọng Mỹ (US) /tæd/.