TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tad

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tæd/ US/tæd/ giọng máy của trình duyệt

tad nghĩa là mỹ thgt mẩu nhỏ, một tí.

Nghĩa của tad

Danh từ

  1. Mỹ thgt đứa trẻ nhỏ (nhất là con trai).
  2. Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.

Dạng từ của tad

Số nhiềutads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tad

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tad nghĩa là gì?

tad (danh từ) nghĩa là mỹ thgt mẩu nhỏ, một tí.

tad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tad: giọng Anh (UK) /tæd/, giọng Mỹ (US) /tæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.