TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tael

UK/teɪl/ US/teɪl/ giọng máy của trình duyệt

tael nghĩa là lạng.

Nghĩa của tael

Danh từ

  1. Lạng (đơn vị trọng lượng của Trung quốc).
    • a tael of goldmột lạng vàng

Dạng từ của tael

Số nhiềutaels

Câu hỏi thường gặp

tael nghĩa là gì?

tael (danh từ) nghĩa là lạng.

tael phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tael: giọng Anh (UK) /teɪl/, giọng Mỹ (US) /teɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.