tail-base
US/ˈteɪɫ.ˈbeɪs/
giọng máy của trình duyệt
tail-base nghĩa là đầu xương cụt, phao câu.
Nghĩa của tail-base
Danh từ
- Đầu xương cụt (người).
- Phao câu (gà).
Câu hỏi thường gặp
tail-base nghĩa là gì?
tail-base (danh từ) nghĩa là đầu xương cụt, phao câu.
tail-base phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tail-base: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫ.ˈbeɪs/.