TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tail-base

US/ˈteɪɫ.ˈbeɪs/ giọng máy của trình duyệt

tail-base nghĩa là đầu xương cụt, phao câu.

Nghĩa của tail-base

Danh từ

  1. Đầu xương cụt (người).
  2. Phao câu (gà).

Câu hỏi thường gặp

tail-base nghĩa là gì?

tail-base (danh từ) nghĩa là đầu xương cụt, phao câu.

tail-base phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tail-base: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫ.ˈbeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.