tail away
giọng máy của trình duyệt
tail away nghĩa là tụt hậu, tụt lại đằng sau, nhỏ dần đi, bé dần đi.
Nghĩa của tail away
Cụm động từ
- Tụt hậu, tụt lại đằng sau.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhỏ dần đi, bé dần đi.
- the noise tailed awaytiếng động nhỏ dần đi
Dạng từ của tail away
| Ngôi thứ ba số ít | tails away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tailing away |
| Quá khứ phân từ | tailed away |
| Quá khứ | tailed away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tail away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tail away nghĩa là gì?
tail away (cụm động từ) nghĩa là tụt hậu, tụt lại đằng sau, nhỏ dần đi, bé dần đi.