TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tail away

giọng máy của trình duyệt

tail away nghĩa là tụt hậu, tụt lại đằng sau, nhỏ dần đi, bé dần đi.

Nghĩa của tail away

Cụm động từ

  1. Tụt hậu, tụt lại đằng sau.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhỏ dần đi, bé dần đi.
    • the noise tailed awaytiếng động nhỏ dần đi

Dạng từ của tail away

Ngôi thứ ba số íttails away
Hiện tại phân từ (-ing)tailing away
Quá khứ phân từtailed away
Quá khứtailed away

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tail away

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tail away nghĩa là gì?

tail away (cụm động từ) nghĩa là tụt hậu, tụt lại đằng sau, nhỏ dần đi, bé dần đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.