TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tail-end

US/ˈteɪɫ.ˈɛnd/ giọng máy của trình duyệt

tail-end nghĩa là đuôi, đoạn cuối.

Nghĩa của tail-end

Danh từ

  1. Đuôi, đoạn cuối (đám rước, bài nói...).

Dạng từ của tail-end

Số nhiềutail ends

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tail-end

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tail-end nghĩa là gì?

tail-end (danh từ) nghĩa là đuôi, đoạn cuối.

tail-end phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tail-end: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫ.ˈɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.