tail-end
US/ˈteɪɫ.ˈɛnd/
giọng máy của trình duyệt
tail-end nghĩa là đuôi, đoạn cuối.
Nghĩa của tail-end
Danh từ
- Đuôi, đoạn cuối (đám rước, bài nói...).
Dạng từ của tail-end
| Số nhiều | tail ends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tail-end
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tail-end nghĩa là gì?
tail-end (danh từ) nghĩa là đuôi, đoạn cuối.
tail-end phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tail-end: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫ.ˈɛnd/.