TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tail-gate

US/ˈteɪɫ.ˈɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

tail-gate nghĩa là cửa dưới.

Nghĩa của tail-gate

Danh từ

  1. Cửa dưới (của cống).
  2. Cửa sau của xe tải/chở hàng mà có thể hạ được hay gỡ bỏ khi bỏ đồ lên hay lấy đồ xuống khỏi xe.
  3. Biểu thị một phong cách chơi nhạc cổ điển jazz đặc trưng bởi sự ứng biến theo cách của các nhạc sĩ New Orleans xưa.

Câu hỏi thường gặp

tail-gate nghĩa là gì?

tail-gate (danh từ) nghĩa là cửa dưới.

tail-gate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tail-gate: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫ.ˈɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.