tail-gate
US/ˈteɪɫ.ˈɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
tail-gate nghĩa là cửa dưới.
Nghĩa của tail-gate
Danh từ
- Cửa dưới (của cống).
- Cửa sau của xe tải/chở hàng mà có thể hạ được hay gỡ bỏ khi bỏ đồ lên hay lấy đồ xuống khỏi xe.
- Biểu thị một phong cách chơi nhạc cổ điển jazz đặc trưng bởi sự ứng biến theo cách của các nhạc sĩ New Orleans xưa.
Câu hỏi thường gặp
tail-gate nghĩa là gì?
tail-gate (danh từ) nghĩa là cửa dưới.
tail-gate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tail-gate: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫ.ˈɡeɪt/.