TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tail-lamp

US/ˈteɪɫ.ˈlæmp/ giọng máy của trình duyệt

tail-lamp nghĩa là đèn sau.

Nghĩa của tail-lamp

Danh từ

  1. Đèn sau (ô tô...).

Câu hỏi thường gặp

tail-lamp nghĩa là gì?

tail-lamp (danh từ) nghĩa là đèn sau.

tail-lamp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tail-lamp: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫ.ˈlæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.