TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tail-spin

US/ˈteɪɫ.ˈspɪn/ giọng máy của trình duyệt

tail-spin nghĩa là Sự quay vòng hạ cánh.

Nghĩa của tail-spin

Danh từ

  1. Hàng không Sự quay vòng hạ cánh.

Câu hỏi thường gặp

tail-spin nghĩa là gì?

tail-spin (danh từ) nghĩa là Sự quay vòng hạ cánh.

tail-spin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tail-spin: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫ.ˈspɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.