TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take a class

giọng máy của trình duyệt

take a class nghĩa là giành được vinh dự.

Nghĩa của take a class

Cụm từ

  1. Giành được vinh dự.

Câu ví dụ với take a class

  • Tom took a class in self-defense. Tom tham gia vào lớp học tự vệ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take a class nghĩa là gì?

take a class (cụm từ) nghĩa là giành được vinh dự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.