take a picture
giọng máy của trình duyệt
take a picture nghĩa là chụp hình, chụp ảnh.
Nghĩa của take a picture
Cụm động từ
- thành ngữ Chụp hình, chụp ảnh, chụp.
Dạng từ của take a picture
| Ngôi thứ ba số ít | takes a picture |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking a picture |
| Quá khứ | took a picture |
| Quá khứ phân từ | taken a picture |
Câu ví dụ với take a picture
- I took a picture of the schedule. Tôi chụp hình của thời khóa biểu.
- The photographer took a picture of me, and I sent my picture to my father. Nhiếp ảnh gia chụp ảnh tôi, và tôi gửi bức ảnh của mình cho bố tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
take a picture nghĩa là gì?
take a picture (cụm động từ) nghĩa là chụp hình, chụp ảnh.