TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take a picture

giọng máy của trình duyệt

take a picture nghĩa là chụp hình, chụp ảnh.

Nghĩa của take a picture

Cụm động từ

  1. thành ngữ Chụp hình, chụp ảnh, chụp.

Dạng từ của take a picture

Ngôi thứ ba số íttakes a picture
Hiện tại phân từ (-ing)taking a picture
Quá khứtook a picture
Quá khứ phân từtaken a picture

Câu ví dụ với take a picture

  • I took a picture of the schedule. Tôi chụp hình của thời khóa biểu.
  • The photographer took a picture of me, and I sent my picture to my father. Nhiếp ảnh gia chụp ảnh tôi, và tôi gửi bức ảnh của mình cho bố tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take a picture nghĩa là gì?

take a picture (cụm động từ) nghĩa là chụp hình, chụp ảnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.