TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take after

giọng máy của trình duyệt

take after nghĩa là noi gương.

Nghĩa của take after

Động từ

  1. Trông giống (ai đó trong gia đình) về ngoại hình hoặc tính cách.
    • She takes after her grandmother with her wide eyes and quiet disposition.Cô bé trông giống bà của mình ở đôi mắt to tròn và tính cách trầm lặng
  2. Noi gương, làm theo gương người khác.

Dạng từ của take after

Ngôi thứ ba số íttakes after
Hiện tại phân từ (-ing)taking after
Quá khứtook after
Quá khứ phân từtaken after

Câu hỏi thường gặp

take after nghĩa là gì?

take after (động từ) nghĩa là noi gương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.