take after
giọng máy của trình duyệt
take after nghĩa là noi gương.
Nghĩa của take after
Động từ
- Trông giống (ai đó trong gia đình) về ngoại hình hoặc tính cách.
- She takes after her grandmother with her wide eyes and quiet disposition.Cô bé trông giống bà của mình ở đôi mắt to tròn và tính cách trầm lặng
- Noi gương, làm theo gương người khác.
Dạng từ của take after
| Ngôi thứ ba số ít | takes after |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking after |
| Quá khứ | took after |
| Quá khứ phân từ | taken after |
Câu hỏi thường gặp
take after nghĩa là gì?
take after (động từ) nghĩa là noi gương.