take air
giọng máy của trình duyệt
take air nghĩa là lan đi, truyền đi.
Nghĩa của take air
Cụm động từ
- Lan đi, truyền đi, đồn đi (tin đồn...).
Dạng từ của take air
| Ngôi thứ ba số ít | takes air |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking air |
| Quá khứ | took air |
| Quá khứ phân từ | taken air |
Câu hỏi thường gặp
take air nghĩa là gì?
take air (cụm động từ) nghĩa là lan đi, truyền đi.