take charge
giọng máy của trình duyệt
take charge nghĩa là đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng.
Nghĩa của take charge
Cụm động từ
- Đảm đương, chịu trách nhiệm.
- Bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển.
- streering-wheel takes chargetay lái bị buông lỏng không ai cầm
Dạng từ của take charge
| Ngôi thứ ba số ít | takes charge |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking charge |
| Quá khứ | took charge |
| Quá khứ phân từ | taken charge |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take charge
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với take charge
- He has taken charge of his father's company. Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
take charge nghĩa là gì?
take charge (cụm động từ) nghĩa là đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng.