TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take charge

giọng máy của trình duyệt

take charge nghĩa là đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng.

Nghĩa của take charge

Cụm động từ

  1. Đảm đương, chịu trách nhiệm.
  2. Bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển.
    • streering-wheel takes chargetay lái bị buông lỏng không ai cầm

Dạng từ của take charge

Ngôi thứ ba số íttakes charge
Hiện tại phân từ (-ing)taking charge
Quá khứtook charge
Quá khứ phân từtaken charge

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take charge

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với take charge

  • He has taken charge of his father's company. Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take charge nghĩa là gì?

take charge (cụm động từ) nghĩa là đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.