TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take control

giọng máy của trình duyệt

take control nghĩa là nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy.

Nghĩa của take control

Cụm động từ

  1. Nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy.

Dạng từ của take control

Ngôi thứ ba số íttakes control
Hiện tại phân từ (-ing)taking control
Quá khứtook control
Quá khứ phân từtaken control

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take control

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với take control

  • They tried to take control of the gold market. Họ đã cố gắng kiểm soát thị trường vàng.
  • I love dancing to my favorite songs, letting the rhythm take control. Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take control nghĩa là gì?

take control (cụm động từ) nghĩa là nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.