take control
giọng máy của trình duyệt
take control nghĩa là nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy.
Nghĩa của take control
Cụm động từ
- Nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy.
Dạng từ của take control
| Ngôi thứ ba số ít | takes control |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking control |
| Quá khứ | took control |
| Quá khứ phân từ | taken control |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take control
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với take control
- They tried to take control of the gold market. Họ đã cố gắng kiểm soát thị trường vàng.
- I love dancing to my favorite songs, letting the rhythm take control. Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
take control nghĩa là gì?
take control (cụm động từ) nghĩa là nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy.