take on
giọng máy của trình duyệt
take on nghĩa là đảm nhiệm, nhận làm, nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố.
Nghĩa của take on
Cụm động từ
- Đảm nhiệm, nhận làm, gách vác.
- to take on extra worknhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
- to take on responsibilitiesđảm nhận trách nhiệm
- Nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố.
- to take someone on at billiardsnhận đấu bi a với ai
- to take on a betnhận đánh cuộc
- Nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...).
- Dẫn đi tiếp.
- (Thông tục) Choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên.
Dạng từ của take on
| Ngôi thứ ba số ít | takes on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking on |
| Quá khứ | took on |
| Quá khứ phân từ | taken on |
Câu ví dụ với take on
- How many pictures did you take on your trip? Hôm bữa đi chơi chụp được bao nhiêu tấm hình vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
take on nghĩa là gì?
take on (cụm động từ) nghĩa là đảm nhiệm, nhận làm, nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố.