take-off
US/ˈteɪk.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
take-off nghĩa là sự nhại, bức vẽ giỡn, tranh biếm hoạ, bỏ.
Nghĩa của take-off
Danh từ
- Sự nhại.
- Bức vẽ giỡn; tranh biếm hoạ.
- Thể dục, thể thao Đà giậm nhảy; chỗ giậm nhảy; sự lấy đà để nhảy.
- Hàng không Sự cất cánh.
Cụm động từ
- Bỏ.
- Cất cánh.
Dạng từ của take-off
| Ngôi thứ ba số ít | takes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking off |
| Quá khứ | took off |
| Quá khứ phân từ | taken off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take-off
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
take-off nghĩa là gì?
take-off (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự nhại, bức vẽ giỡn, tranh biếm hoạ, bỏ.
take-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của take-off: giọng Mỹ (US) /ˈteɪk.ˈɔf/.