TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take-off

US/ˈteɪk.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

take-off nghĩa là sự nhại, bức vẽ giỡn, tranh biếm hoạ, bỏ.

Nghĩa của take-off

Danh từ

  1. Sự nhại.
  2. Bức vẽ giỡn; tranh biếm hoạ.
  3. Thể dục, thể thao Đà giậm nhảy; chỗ giậm nhảy; sự lấy đà để nhảy.
  4. Hàng không Sự cất cánh.

Cụm động từ

  1. Bỏ.
  2. Cất cánh.

Dạng từ của take-off

Ngôi thứ ba số íttakes off
Hiện tại phân từ (-ing)taking off
Quá khứtook off
Quá khứ phân từtaken off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take-off

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

take-off nghĩa là gì?

take-off (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự nhại, bức vẽ giỡn, tranh biếm hoạ, bỏ.

take-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của take-off: giọng Mỹ (US) /ˈteɪk.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.