TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take one's fate into one's hands

giọng máy của trình duyệt

take one's fate into one's hands nghĩa là Tự mình nắm lấy vận mệnh của mình.

Nghĩa của take one's fate into one's hands

Cụm từ

  1. Tự mình nắm lấy vận mệnh của mình.

Câu hỏi thường gặp

take one's fate into one's hands nghĩa là gì?

take one's fate into one's hands (cụm từ) nghĩa là Tự mình nắm lấy vận mệnh của mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.