TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take part

giọng máy của trình duyệt

take part nghĩa là tham gia.

Nghĩa của take part

Cụm động từ

  1. thành ngữ Tham gia.

Dạng từ của take part

Ngôi thứ ba số íttakes part
Hiện tại phân từ (-ing)taking part
Quá khứtook part
Quá khứ phân từtaken part

Câu ví dụ với take part

  • The doctor forbade me from taking part in the marathon. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.
  • Representatives from twenty-six countries will take part in the forum. Các đại diện từ hai mươi sáu nước sẽ tham dự diễn đàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take part nghĩa là gì?

take part (cụm động từ) nghĩa là tham gia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.