take part
giọng máy của trình duyệt
take part nghĩa là tham gia.
Nghĩa của take part
Cụm động từ
- thành ngữ Tham gia.
Dạng từ của take part
| Ngôi thứ ba số ít | takes part |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking part |
| Quá khứ | took part |
| Quá khứ phân từ | taken part |
Câu ví dụ với take part
- The doctor forbade me from taking part in the marathon. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.
- Representatives from twenty-six countries will take part in the forum. Các đại diện từ hai mươi sáu nước sẽ tham dự diễn đàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
take part nghĩa là gì?
take part (cụm động từ) nghĩa là tham gia.