take-over
US/ˈteɪk.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
take-over nghĩa là sự tiếp quản.
Nghĩa của take-over
Danh từ
- Sự tiếp quản (đất đai, chính quyền).
Dạng từ của take-over
| Ngôi thứ ba số ít | takes over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking over |
| Quá khứ | took over |
| Quá khứ phân từ | taken over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take-over
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
take-over nghĩa là gì?
take-over (danh từ) nghĩa là sự tiếp quản.
take-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của take-over: giọng Mỹ (US) /ˈteɪk.ˈoʊ.vɜː/.