TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take-over

US/ˈteɪk.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

take-over nghĩa là sự tiếp quản.

Nghĩa của take-over

Danh từ

  1. Sự tiếp quản (đất đai, chính quyền).

Dạng từ của take-over

Ngôi thứ ba số íttakes over
Hiện tại phân từ (-ing)taking over
Quá khứtook over
Quá khứ phân từtaken over

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take-over

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

take-over nghĩa là gì?

take-over (danh từ) nghĩa là sự tiếp quản.

take-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của take-over: giọng Mỹ (US) /ˈteɪk.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.