take place
giọng máy của trình duyệt
take place nghĩa là xảy ra.
Nghĩa của take place
Cụm động từ
- Xảy ra, được cử hành được tổ chức.
Dạng từ của take place
| Ngôi thứ ba số ít | takes place |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking place |
| Quá khứ | took place |
| Quá khứ phân từ | taken place |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take place
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với take place
- The concert will take place next spring. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
- The accident took place near that intersection. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.
- The meeting is taking place on Friday. Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
- A chemical reaction takes place in one or more steps. Phản ứng hóa học xảy từng bước hoặc nhiều bước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
take place nghĩa là gì?
take place (cụm động từ) nghĩa là xảy ra.