TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take place

giọng máy của trình duyệt

take place nghĩa là xảy ra.

Nghĩa của take place

Cụm động từ

  1. Xảy ra, được cử hành được tổ chức.

Dạng từ của take place

Ngôi thứ ba số íttakes place
Hiện tại phân từ (-ing)taking place
Quá khứtook place
Quá khứ phân từtaken place

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take place

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với take place

  • The concert will take place next spring. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
  • The accident took place near that intersection. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.
  • The meeting is taking place on Friday. Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
  • A chemical reaction takes place in one or more steps. Phản ứng hóa học xảy từng bước hoặc nhiều bước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take place nghĩa là gì?

take place (cụm động từ) nghĩa là xảy ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.