TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take to

giọng máy của trình duyệt

take to nghĩa là dùng đến, nhờ cậy đến, chạy trốn, trốn tránh.

Nghĩa của take to

Cụm động từ

  1. Dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến.
    • the ship was sinking and they had to take to the boatstàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền
  2. Chạy trốn, trốn tránh.
    • to take to flightbỏ chạy, rút chạy
    • to take to the mountaintrốn vào núi
  3. Bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm.
    • to take to drinkingbắt đầu nghiện rượu
    • to take to bad habitsnhiễm những thói xấu
    • to take to chemistryham thích hoá học
  4. Có cảm tình, ưa, mến.
    • the baby takes to her murse at onceđứa bé mến ngay người vú
    • to take to the streetsxuống đường (biểu tình, tuần hành...)

Dạng từ của take to

Ngôi thứ ba số íttakes to
Hiện tại phân từ (-ing)taking to
Quá khứtook to
Quá khứ phân từtaken to

Câu ví dụ với take to

  • How long does it take to fly to Hanoi? Mất bao nhiêu lâu để bay đến Hà Nội?
  • How long does it take to get to the station? Khoảng thời gian đến trạm là bao lâu
  • How long does the airport bus take to the airport? Xe buýt sân bay tới sân bay mất bao nhiêu lâu?
  • What number bus do I take to get to Waikiki? Tôi lên xe buýt số mấy để tới Waikiki?
  • How many liters does it take to fill a hot tub? Cần bao nhiêu lít để đổ đầy bồn tắm nóng?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take to nghĩa là gì?

take to (cụm động từ) nghĩa là dùng đến, nhờ cậy đến, chạy trốn, trốn tránh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.