TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take up

giọng máy của trình duyệt

take up nghĩa là nhặt, cầm lên, cho lên.

Nghĩa của take up

Cụm động từ

  1. Nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên.
  2. Cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa).
    • the car stops to take up passengersxe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
  3. Tiếp tục (một công việc bỏ dở...).
  4. Chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc).
  5. Thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...).
  6. Hút, thấm.
    • sponges take up waterbọt biển thấm (hút) nước
  7. Bắt giữ, tóm.
    • he was taken up by the policenó bị công an bắt giữ
  8. (Thông tục) La rầy, quở mắng, trách móc.

Dạng từ của take up

Ngôi thứ ba số íttakes up
Hiện tại phân từ (-ing)taking up
Quá khứtook up
Quá khứ phân từtaken up
Số nhiềutake-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

take up nghĩa là gì?

take up (cụm động từ) nghĩa là nhặt, cầm lên, cho lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.