take up
giọng máy của trình duyệt
take up nghĩa là nhặt, cầm lên, cho lên.
Nghĩa của take up
Cụm động từ
- Nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên.
- Cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa).
- the car stops to take up passengersxe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
- Tiếp tục (một công việc bỏ dở...).
- Chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc).
- Thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...).
- Hút, thấm.
- sponges take up waterbọt biển thấm (hút) nước
- Bắt giữ, tóm.
- he was taken up by the policenó bị công an bắt giữ
- (Thông tục) La rầy, quở mắng, trách móc.
Dạng từ của take up
| Ngôi thứ ba số ít | takes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking up |
| Quá khứ | took up |
| Quá khứ phân từ | taken up |
| Số nhiều | take-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
take up nghĩa là gì?
take up (cụm động từ) nghĩa là nhặt, cầm lên, cho lên.