take warning
giọng máy của trình duyệt
take warning nghĩa là đề phòng, dè chừng, lấy làm bài học, lấy làm điều răn.
Nghĩa của take warning
Cụm từ
- Đề phòng, dè chừng, cảnh giác.
- Lấy làm bài học, lấy làm điều răn.
- you should have taken warning by his exampleanh phải lấy gương của nó làm bài học cho mình mới phải
- Làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo.
Câu hỏi thường gặp
take warning nghĩa là gì?
take warning (cụm từ) nghĩa là đề phòng, dè chừng, lấy làm bài học, lấy làm điều răn.