TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take warning

giọng máy của trình duyệt

take warning nghĩa là đề phòng, dè chừng, lấy làm bài học, lấy làm điều răn.

Nghĩa của take warning

Cụm từ

  1. Đề phòng, dè chừng, cảnh giác.
  2. Lấy làm bài học, lấy làm điều răn.
    • you should have taken warning by his exampleanh phải lấy gương của nó làm bài học cho mình mới phải
  3. Làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo.

Câu hỏi thường gặp

take warning nghĩa là gì?

take warning (cụm từ) nghĩa là đề phòng, dè chừng, lấy làm bài học, lấy làm điều răn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.