taken aback Nghe giọng máy của trình duyệt taken aback nghĩa là sửng sốt, ngạc nhiên. Nghĩa của taken aback Tính từ nghĩa bóng Sửng sốt, ngạc nhiên. Dạng từ của taken aback So sánh hơnmore taken abackSo sánh nhấtmost taken aback Câu hỏi thường gặp taken aback nghĩa là gì?taken aback (tính từ) nghĩa là sửng sốt, ngạc nhiên.