TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taking-off

US/ˈteɪ.kiɳ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

taking-off nghĩa là đà giậm nhảy, đà, sự cất cánh.

Nghĩa của taking-off

Danh từ

  1. Đà giậm nhảy, đà.
  2. Hàng không Sự cất cánh.

Câu hỏi thường gặp

taking-off nghĩa là gì?

taking-off (danh từ) nghĩa là đà giậm nhảy, đà, sự cất cánh.

taking-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taking-off: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.kiɳ.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.