taking-off
US/ˈteɪ.kiɳ.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
taking-off nghĩa là đà giậm nhảy, đà, sự cất cánh.
Nghĩa của taking-off
Danh từ
- Đà giậm nhảy, đà.
- Hàng không Sự cất cánh.
Câu hỏi thường gặp
taking-off nghĩa là gì?
taking-off (danh từ) nghĩa là đà giậm nhảy, đà, sự cất cánh.
taking-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taking-off: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.kiɳ.ˈɔf/.