talcum
UK/ˈtælkəm/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈtælkəm/ giọng người thật
talcum nghĩa là đá tan, xoa bột tan.
Nghĩa của talcum
Danh từ
- Khoáng chất Đá tan.
Ngoại động từ
- Y học Xoa bột tan.
Dạng từ của talcum
| Số nhiều | talcums |
| Ngôi thứ ba số ít | talcums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | talcuming |
| Quá khứ phân từ | talcumed |
| Quá khứ | talcumed |
Câu hỏi thường gặp
talcum nghĩa là gì?
talcum (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá tan, xoa bột tan.
talcum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talcum: giọng Anh (UK) /ˈtælkəm/, giọng Mỹ (US) /ˈtælkəm/.