TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talcum

UK/ˈtælkəm/ giọng máy của trình duyệt US/ˈtælkəm/ giọng người thật

talcum nghĩa là đá tan, xoa bột tan.

Nghĩa của talcum

Danh từ

  1. Khoáng chất Đá tan.

Ngoại động từ

  1. Y học Xoa bột tan.

Dạng từ của talcum

Số nhiềutalcums
Ngôi thứ ba số íttalcums
Hiện tại phân từ (-ing)talcuming
Quá khứ phân từtalcumed
Quá khứtalcumed

Câu hỏi thường gặp

talcum nghĩa là gì?

talcum (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá tan, xoa bột tan.

talcum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của talcum: giọng Anh (UK) /ˈtælkəm/, giọng Mỹ (US) /ˈtælkəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.