TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talesman

US/ˈteɪɫz.mən/ giọng máy của trình duyệt

talesman nghĩa là hội thẩm dự khuyết.

Nghĩa của talesman

Danh từ

  1. Pháp lý Hội thẩm dự khuyết.

Dạng từ của talesman

Số nhiềutalesmen

Câu hỏi thường gặp

talesman nghĩa là gì?

talesman (danh từ) nghĩa là hội thẩm dự khuyết.

talesman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của talesman: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.