tales
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈteɪliːz/
US/ˈteɪliːz/
giọng máy của trình duyệt
tales nghĩa là Danh sách hội thẩm dự khuyết.
Nghĩa của tales
Danh từ
- Pháp lý Danh sách hội thẩm dự khuyết.
Dạng từ của tales
| Số nhiều | tales |
Họ từ của tales
Câu ví dụ với tales
- I like Czech fairy tales. Tôi thích truyện cổ tích Séc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tales nghĩa là gì?
tales (danh từ) nghĩa là Danh sách hội thẩm dự khuyết.
tales phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tales: giọng Anh (UK) /ˈteɪliːz/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪliːz/.