TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tales

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈteɪliːz/ US/ˈteɪliːz/ giọng máy của trình duyệt

tales nghĩa là Danh sách hội thẩm dự khuyết.

Nghĩa của tales

Danh từ

  1. Pháp lý Danh sách hội thẩm dự khuyết.

Dạng từ của tales

Số nhiềutales

Họ từ của tales

Câu ví dụ với tales

  • I like Czech fairy tales. Tôi thích truyện cổ tích Séc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tales nghĩa là gì?

tales (danh từ) nghĩa là Danh sách hội thẩm dự khuyết.

tales phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tales: giọng Anh (UK) /ˈteɪliːz/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪliːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.