talisman
UK/ˈtæl.ɪsˌmæn/
US/ˈtæl.ɪsˌmæn/
giọng máy của trình duyệt
talisman nghĩa là bùa, phù, bùa hộ mệnh.
Nghĩa của talisman
Danh từ
- Bùa, phù.
Dạng từ của talisman
| Số nhiều | talismans |
| Ngôi thứ ba số ít | talismans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | talismaning |
| Quá khứ phân từ | talismaned |
| Quá khứ | talismaned |
Câu hỏi thường gặp
talisman nghĩa là gì?
talisman (danh từ) nghĩa là bùa, phù, bùa hộ mệnh.
talisman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talisman: giọng Anh (UK) /ˈtæl.ɪsˌmæn/, giọng Mỹ (US) /ˈtæl.ɪsˌmæn/.